Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kim găm
dt. X. Kim cúc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kim găm
dt
Vật bằng kim loại có một đầu nhọn để cài nhiều tờ giấy vào nhau
: Những hoá đơn này phải có kim găm cài lại với nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cơ-trữ
-
cơ-tâm
-
cơ-vụ
-
cơ-thuyền
-
cơ-cận
-
cơ-đội
* Tham khảo ngữ cảnh
kim gămsâu 8cm , xuyên qua một số vùng chức năng của não nên có thể sẽ để lại di chứng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kim găm
* Từ tham khảo:
- cơ-trữ
- cơ-tâm
- cơ-vụ
- cơ-thuyền
- cơ-cận
- cơ-đội