| kịp khi | trt. Chính khi đó, ngay lúc đó: Kịp khi va thấy, thì tôi đã đứng sát bên va rồi. |
| kịp khi Tông đến bộ76 , xét hỏi tình trạng làm phản , người ta đều nói rằng chính lệnh trước thuế má nặng quá , trăm họ không ai không khốn khổ túng thiếu , Kinh sư thì xa , không biết tố cáo vào đâu , dân không sống nổi , nên tụ họp nhau để chống , chứ không thực sự làm phản. |
| Ông chủ Nhà Trắng hôm 8/8 khiến các trợ lý , cố vấn trở tay không kkịp khibất ngờ buông lời cảnh báo rằng Triều Tiên sẽ hứng "hỏa lực và thịnh nộ mà thế giới chưa từng chứng kiến" nếu tiếp tục đe dọa Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- sa bàn
- sa bì
- sa-bô
- sa-bô-chê
- sa bồi
- sa-ca-rin