| mũ dạ | dt. Mũ bằng chỉ len đội cho ấm. |
| Thảo nhìn hộp thuốc lá để trên bàn nói : Anh vẫn giữ được cái hộp thuốc lá kỳ khôi này ? Rồi nàng đưa mắt nhìn cái mũ dạ màu xám tro để trên mặt tủ chè nói tiếp : Và cái mũ dạ không bao giờ đổi hình kia. |
Loan cầm hộp thuốc xoay mình để lên tủ chè , bỗng nàng đăm đăm nhìn cái mũ dạ. |
Một cơn gió thổi mạnh , Sửu vội giơ tay lên giữ lấy cái mũ đội trên đầu , một cái mũ dạ màu xám rộng thênh thang đội úp xuống che gần khuất hai con mắt. |
| Chàng giơ thẳng tay bớp tai người nghèo kia một cái , làm cho chiếc mũ dạ tung ra , rơi ngay vào cái xe tay , trên tấm thảm cao su để chân. |
| Nhìn cái mũ dạ dúm dó , bẩn thỉu , chàng hơi hối hận , nhưng vội tặc lưỡi nói một câu để tự an ủi : Chắc thằng cha mới ăn cắp được của ai... Đáng kiếp ! Rồi chàng bảo người kéo xe : Cho anh cái mũ này. |
| Mặt trời xiên ánh sáng xuống cái lạch nước phía bên đường , rồi phản chiếu lên , khiến người lữ hành phải đội nghiêng cái mũ dạ về bên trái để che cho khỏi chói mắt. |
* Từ tham khảo:
- dận ga
- dâng công
- dập đầu
- dầu bạc hà
- dầu chăng
- dầu cù là