| dầu cù là | dt Như Dầu cao: Xoa dầu cù là cho nóng lên. |
| dầu cù là | d. Thứ thuốc mỡ chứa đựng nhiều tinh dầu thảo mộc, thường dùng để bôi chống cảm mạo. |
| Cậu lấy giùm tôi chai dầu cù là ". |
Tôi tỉnh lại giữa mùi dầu cù là và mùi lá ngải cứu. |
Để Hà Lan xức dầu cho Ngạn nghen ! Dầu đâủ Dầu đây nè ! Vừa nói , Hà Lan vừa lấy từ trong túi áo ra một lọ dầu cù là. |
| Quyên lục lọi trong chiếc túi chị Sứ lấy ra một chai dầu cù là , dùng ngón tay trỏ bệt dầu thoa lên những chỗ rướm máu trên tay Ngạn. |
| Ông chỉ còn đi xe hơi hai mươi bốn ngựa thăm ruộng xa như một đất phong cường và các nhà máy xà phòng , gạo và dầu cù là của ông rải rác ở khắp lục tỉnh. |
| Lần đầu tiên tôi biết sợ ngã ngay chính trên đất nhà mình , bởi mẹ đã nằm yên không thể rửa chân tay và thoa dầu cù là cho tôi. |
* Từ tham khảo:
- phủi tay xong chuyện
- phun
- phun châu nhả ngọc
- phun phún
- phùn phụt
- phún