Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kim ngư
dt. (động): Cá thia-thia tàu vảy vàng // (thực) C/g. Rong đuôi chồn, loại cỏ thuỷ-sinh chìm, lá lưỡng-phần có rằn mọc quanh cộng, hoa đực có nhiều tiểu-nhị, hoa cái có hai sừng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kim ngư
(chòm sao) dt. Tên một chòm sao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
con non
-
con ngoại-hôn
-
con ngoại-tình
-
con nhài
-
con ruột
-
con tư-sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
1513
Túi
kim ngư
: túi cờ hình con cá bằng vàng.
Năm 2009 , công ty xây dựng 2 nhà máy K
kim ngư
và Thiên Mã 3.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kim-ngư
* Từ tham khảo:
- con non
- con ngoại-hôn
- con ngoại-tình
- con nhài
- con ruột
- con tư-sinh