| kể như | đt. Cầm bằng, xem như: Việc ấy, kể như xong; Việc lôi-thôi ấy, kể như huề. |
Yên lặng một lát , rồi Cận buồn rầu tiếp theo : kể như anh ấy thì chết là thoát. |
Nói xong , Vân điềm nhiên , thong thả châm điếu thuốc hút , rồi thong thả kể như một ông cụ : Chắc các anh cũng rõ , trước kia , tôi cũng lãng mạn như những người trẻ tuổi khác. |
| Như vậy là công phu luyện tập khó nhọc bao lâu nay của anh ấy , bây giờ kể như bỏ. |
| Thực ra , cái khái niệm ngày và đêm đối với anh không rõ ràng lắm nhưng nếu lấy buổi sáng là đỉem xuất phát có thể kể như sau : Bốn giờ dậy đun nước sôi , thay nước trong phích đã nguội đổ vào ấm tích để lọc. |
Về Sự tích con dã tràng , người Nghệ an cũng kể như trên kia , trừ một vài chi tiết hơi khác , ví dụ lúc ông bị giam , không phải nghe chim sẻ nói chuyện mà nghe một bầy kiến nói với nhau về cái tin kho lúa đổ. |
Riêng sách Mỹ Ấm tuỳ bút tuy cũng kể như Sử Nam chí dị , nhưng lại cho rằng phải đợi sau khi chôn cả ba rồi mới được trời cho hóa. |
* Từ tham khảo:
- mại-nô
- mãi quan
- mãi-sơn
- mãi-võ
- mãi-vô
- mại-hơi