| kẹo cao su | dt. C/g. Kẹo nhai, kẹo bằng đường với nhựa thun, khi nhai hết đường, nhựa thun vẫn còn để nhai chơi cho vui miệng. |
| kẹo cao su | dt Thứ kẹo làm bằng chất dẻo, nhai lâu trong miệng mới tan, thường dùng để khỏi buồn miệng: Hắn vừa nhai kẹo cao-su vừa đá bóng. |
| Cô làm ra nhiều loại chất dẻo khác nhau , từ slime ăn được , slime kkẹo cao su, slime mây khổng lồ... với nguyên liệu đơn giản : dầu gội , dầu ăn , xà phòng , bột bắp... Chỉ trong vòng một năm , mức giá quảng cáo trên kênh Youtube của Garcia đã lên đến 10.000 USD. |
| Đặc sản lính được mang ra đãi trong các cuộc gặp là kẹo Hải Hà , thuốc lào Tiên Lãng... , còn bọn họ có thuốc lá Ruby , sô cô la , kkẹo cao su... Tôi 20 tuổi , là Trung sĩ Tiểu đội trưởng. |
| iPhone biến đổi cả những thứ nhỏ nhặt như doanh số kkẹo cao suSuốt một thời gian dài , một trong những mặt hàng bán chạy nhất tại các siêu thị là kẹo cao su. |
| Tuy nhiên , kể từ khi iPhone ra đời vào năm 2017 cho tới nay , doanh số bán ra kkẹo cao suđã giảm tới 15%. |
| Theo các chuyên gia , điều này một phần vì người ta không còn tìm đến kkẹo cao sukhi buồn chán nữa , thay vào đó là sử dụng smartphone để giải trí. |
| (VTC News) James Morris , một trong số ít những dị nhân trên thế giới sở hữu biệt tài dùng tay kéo căng da mặt , cổ và bất cứ bộ phận nào trên cơ thể như trẻ con thổi bong bóng kkẹo cao sumà không hề cảm thấy đau đớn. |
* Từ tham khảo:
- oam-oam
- oan-nghiệp
- oạp-oạp
- oẳng-oẳng
- ọc-ọc
- ỏi