| kẽm gai | dt. Dây kẽm chầu đôi hay ba, mỗi khoảng độ một tấc có mối kẽm ngắn nhọn hai đầu: Rào kẽm gai. |
Khu vườn được rào xung quanh bằng các dây kẽm gai chăng trên những cọc sắt và cọc gỗ cắm xen kẽ , trên đó bò um tùm và hỗn độn một loại dây leo mà tôi không biết tên. |
| Muốn vào vườn , người ta chỉ cần nới rộng hai sợi kẽm gai chăng ngang rồi vẹt bụi dây leo lòa xòa là lọt vào được ngay. |
| Chổi bó bằng sống lá dừa khô thôi , đâu phải sợi kẽm gai sao xước chân chị quá trời đau. |
| Tổng quân số khoảng 3.000 tên , trang bị có 34 xe tăng xe bọc thép , gần 5.000 khẩu súng các loại , trong đó có 18 khẩu pháo lớn (có 4 khẩu 175mm vua chiến trường) , bên ngoài là nhiều lớp rào kkẽm gaicùng với hệ thống lô cốt và các bãi mìn được bố trí dày đặc. |
| Việc bà Cúc vào mót cà phê tại rẫy ông Thành và bị chó béc giê cắn bị thương thì phải chịu thôi vì xung quanh rẫy ông Thành đã được rào kkẽm gaivà có gắn biển cảnh báo chó dữ. |
| Lợi dụng lúc đi vệ sinh , hắn đã chui qua hàng rào dây kkẽm gaivà trốn khỏi trại giam Gia Trung , đón xe về Quy Nhơn. |
* Từ tham khảo:
- nhuyễn-nhược
- nhuyễn-thanh
- nhuyễn-thụ
- NHUM
- NHÙM-NHA
- nhủn người