| một nhà | trt. Chung-chạ, ăn-ở với nhau: Miễn cho anh nói thiệt-thà, Dầu cho Hồ, Việt, một nhà khó chi (CD). // Cùng phe, cùng nòi-giống: Anh em một nhà. |
| Cậu biết sức mình còn luồn lọt được và còn kiếm thêm được tiền , cậu lại cày cục vào làm thư ký cho mmột nhàbuôn lớn ở Hà Nội. |
| Chịu thương chịu khó làm ăn rồi ông ấy cũng vui lòng thương đến , còn tôi , tôi không phải nham hiểm độc địa gì , cũng như chị em mmột nhà. |
| Cũng như chị em mmột nhà". |
| Nói lạy giời , tôi vẫn bảo mợ ấy rằng nên coi cô như em ruột một nhà. |
| Chứ thực đối với nó , tôi coi như chị em một nhà. |
| Nàng chế nhạo nói lại : Chị em một nhà , mà ngày nào cũng đánh với đập ! Chẳng khác con trâu , con chó ! Thì bảo ban , dạy dỗ mày , mày không nghe , tao phải đánh chứ. |
* Từ tham khảo:
- lòng tạp
- lòng tàu
- lòng tin
- lòng tham
- lòng thảo
- lòng thương