| yêu chuộng | đt. Ưa-thích, vì nhận ra đáng yêu, một tình-cảm có cân-nhắc: Yêu-chuộng hoà-bình, yêu-chuộng âm-nhạc. |
| yêu chuộng | - đg. Yêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung. Yêu chuộng hoà bình. |
| yêu chuộng | đgt ưa thích và mong mỏi: Nhân dân ta yêu chuộng hòa bình. |
| yêu chuộng | đt. Thích, chuộng. |
| yêu chuộng | .- Ưa thích, mong muốn: Yêu chuộng hoà bình. |
| Nhưng sau không sao kham nổi , mà cũng chẳng có ai còn yêu chuộng được mình. |
| Nhưng suốt một tháng sống với ái tình cuồng nhiệt , Minh không còn yêu chuộng cái ngây thơ như trước nữa. |
Vì rươi là một món ăn hiếm có trong một năm lại được người ta yêu chuộng , nên nhiều nhà tìm cách giữ rươi để có thể gửi biếu xén bạn bè , quyến thuộc ở xa hay là giữ để ăn dần , thỉnh thoảng một chút , cho sướng ông thần khẩu. |
| Nhưng đến giữa đầu năm 2017 , thể loại này dần lắng xuống , bolero và pop ballad bắt đầu được yyêu chuộng. |
| Lấy đề tài là bảo vệ loài chim quý hiếm của thế giới Cò lửa , vũ kịch Chu Hoàn của Trung Quốc đề cao tinh thần yyêu chuộnghòa bình của con người và thiên nhiên , được mệnh danh là vở kịch hồ thiên nga của phương Đông Hiện nay , lượng du khách Trung Quốc chiếm 1/4 lượng khách nước ngoài đến Việt Nam , đồng thời lượng du khách Việt Nam cũng đứng đầu tổng lượng khách Đông Nam Á đến du lịch tại Trung Quốc. |
| Đa phần họ để những kiểu tóc hiện đại , nam tính đang được yyêu chuộngtrên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- cuốn
- cuốn
- cuốn chiếu
- cuốn chiếu hết nhân tình
- cuốn cờ cởi giáp
- cuốn gói