| một lượt | trgt Nói nhiều người cùng làm việc gì một lúc: Anh em cùng nộp đơn một lượt. |
Trương đi vòng một lượt không bỏ sót một con nào và đã bắt đầu mỏi chân. |
Nàng ngẩng đầu lên nhìn khắp mọi người một lượt , rồi sửa lại mái tóc , thản nhiên bước ra. |
Rồi nàng đưa mắt nhìn cửa hàng khắp một lượt , mỉm cười nói với Thảo : Em trở lại một cô hàng chiếu , giá me em cứ để cho em buôn bán từ trước thì đâu đến nỗi. |
| Ngay từ lúc nãy , khi bước chân vào chỗ ở mới của Loan , nhìn qua một lượt , Thảo đã nhận rõ rệt cái nghèo của bạn. |
Đưa mắt nhìn phòng khách một lượt , Tuyết tưởng như mình ở giữa một nơi thân mật , quen biết hằng năm. |
Nhưng cũng như buổi tối hôm trước , mới ngó qua một lượt , chàng đã uể oải vứt tập báo lên bàn , tuy nhiều bức tranh hí hước đã làm cho chàng phải bật cười. |
* Từ tham khảo:
- tẩm-y
- tẩm-môn
- tẫm
- tân-dịch
- tân-độ
- tân-nhuận