Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
một lạc
tt. Suy-vi, tàn-lụn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ghi-ta
-
ghi tạc
-
ghi tâm khắc cốt
-
ghi tâm tạc dạ
-
ghi xương khắc cốt
-
ghi xương tạc tuỷ
* Tham khảo ngữ cảnh
Dù ở trong trường hợp nào , con hãy ghi nhớ rằng giết người là chuyện bất đắc dĩ , không phải là
một lạc
thú.
Chị cũng cho rằng những bộ phim đừng lúc nào cũng phản ánh sex như m
một lạc
thú ngây ngất trên chín tầng mây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
một-lạc
* Từ tham khảo:
- ghi-ta
- ghi tạc
- ghi tâm khắc cốt
- ghi tâm tạc dạ
- ghi xương khắc cốt
- ghi xương tạc tuỷ