Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hưng phục
đt. C/g. Phục-hưng, gây-dựng lại, phát-đạt lại
: Thời-kỳ hưng-phục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cáo trạng
-
cáo trình
-
cáo từ
-
cáo yết
-
cạo
-
cáp
* Tham khảo ngữ cảnh
Sinh khảng khái thề cùng quân sĩ , dụ bảo họ về sự
hưng phục
nghiệp Trần , ai nấy đều hăng hái , hăm hở.
Trước đây , nhà Hậu Trần dấy binh mưu việc
hưng phục
, viên Trấn phủ cũ Phan Quý Hựu có công bày mưu giúp việc , được thăng dấn đến Thiếu bảo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hưng-phục
* Từ tham khảo:
- cáo trạng
- cáo trình
- cáo từ
- cáo yết
- cạo
- cáp