| một chặp | trt. Trong thời-gian ngắn: Đi một chặp trở lại. |
| một chặp | trgt Một thời gian ngắn: Tôi chỉ làm một chặp là xong. |
| Nhưng một hôm gặp tôi , anh ta thì thầm hỏi : " Thưa cô , cô Hồng bao giờ lại lên chơi Hà Nội ? " Hồng đỏ mặt : Sao chị không mắng cho hắn một chặp. |
| Người ta báo tin anh Kiên ra sao ? Lãng im lặng một chặp , rồi nói : Ảnh nói anh Kiên giấc , mọi người tưởng không cứu được nữa , nhưng... Nhưng làm sao ? Nhưng về sau , ảnh tỉnh lại... Thằng du côn lén đập vào đầu ảnh , may anh Kiên nghe có tiếng gió vội nghiêng đầu , nên khỏi phải vỡ sọ. |
| Hắn đến , quỳ dưới chân chị Hai một chặp , nói ào ào một chặp nữa rồi đi luôn. |
| Smột chặp(.p tự lý sự. |
* Từ tham khảo:
- nổ rân
- nổ rền
- nổ rùm
- nổ tung
- nổ vang
- nỗ-mục