Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hực hực
tt. C/g. Hừng-hực, cháy có hơi nóng phất ra
: Cháy hực-hực, lửa hực-hực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hiện-dịch
-
hiện-hành-phạm
-
hiện-hạnh
-
hiện-kim
-
hiện-khoản
-
hiện-lượng
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa không khí h
hực hực
ấy , nhiều du khách nước ngoài ngạc nhiên với cảnh hâm mộ đến độ trên mức cần thiết của các cổ động viên Việt nam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
HỰC-HỰC
* Từ tham khảo:
- hiện-dịch
- hiện-hành-phạm
- hiện-hạnh
- hiện-kim
- hiện-khoản
- hiện-lượng