| hun chuột | đt. Đốt rác trong hang cho chuột ngột chết hoặc chịu không được phải chun ra. |
| Mình ra bờ tre , hễ nhà ai hun đống dấm , hun chuột đồng , hay là bất cứ người ta đốt cái gì , mình cũng liền sà ngay vào hít lấy hít để cái mùi cay cay nồng nồng của khói. |
* Từ tham khảo:
- uyên thâm
- uyên thuý
- uyên ương
- uyên ương chắp cánh
- uyển
- uyển