| hủm | trt. X. Ngập hủm. |
| Một chiếc xe tải đi từ trên đỉnh đèo xuống không vào được cua đã đâm đổ lan can lao thẳng xuống cái hủm sâu mấy chục mét. |
| Chỉ một lúc sau Lung và những người làng Pác Phàu đã đến hủm Ngù Hâu. |
| Nhà ở gần hủm , dưới gầm giường lúc nào cũng có hai cái xà beng to , không thể chậm trễ , cứu người như dập tắt lửa cháy nhà. |
| Nghe ké Lung nói có chiếc xe tải ba chân đổ xuống hủm Ngù Hâu , vợ con ké và rất nhiều người trong bản vội khép cửa nhà đi xem việc cứu người. |
| Những người đàn ông khỏe mạnh theo đường mòn xuống hủm phá cửa cứu người. |
| Mười mấy người đứng xem bị thùng xe hất xuống hủm , bảy người đã ra đi trước khi bác sĩ đến kiểm tra. |
* Từ tham khảo:
- đội mưa đội nắng
- đội ngũ
- đội ơn
- đội quân ngầm
- đội quân nhạc
- đội quân thứ năm