| mồng gà | dt. Mồng con gà trống (gà mái mồng rất nhỏ): Máu mồng gà // (thực) Cây hoa thuộc loại cỏ, cao từ 0 m 50 tới 1 m., lá láng, phát-hoa thành cộng dài, đầu nở to như mồng gà hoặc như cái sống lưỡi búa đẽo, màu vàng, đỏ, xanh, tím, năm lá đài, năm tiểu-nhị, hột đen nhỏ láng bóng (Colosia argentea). |
| mồng gà | dt. (th) Loại cây có hoa như mồng con gà. |
| Rồi Quí bảo mớ bông mồng gà Đậm gieo sao mà khéo quá , bông đỏ bông vàng trổ ngay Tết. |
| Sùi mào gà hay còn gọi là bệnh mmồng gà, là một trong các bệnh xã hội phổ biến hiện nay. |
| Dân gian gọi mào gà bằng nhiều tên như Kê quan hoa , Kê công hoa , Kê cốt tử hoa , mmồng gà, lão lai thiểu. |
| Ảnh : Sách Nguyễn Nằm cách thành phố Vinh (Nghệ An) khoảng 25 km , Chùa Hang (Hà Tĩnh) là di tích tâm linh nổi tiếng có cung Tam bảo nằm trong hang đá , tựa vào mé sườn Tây của đỉnh Mmồng gànhìn ra phía trước là thung lũng thông. |
| Việc đào bới đất như hiện nay , không những tạo nguy cơ sạt lở , sói mòn toàn bộ khu rừng Mmồng gàmà còn ngăn phá 2 dòng chính cung cấp nguồn nước cho hồ thủy lợi Khe Su. |
* Từ tham khảo:
- khoằng khèo
- khoắng
- khóc
- khóc dạ đề
- khóc dở mếu dở
- khóc đứng khóc ngồi