| mộng du | đt. Chiêm-bao thấy đi chơi: Mộng-du tiên-cảnh // dt. Giấc chiêm-bao thấy đi chơi: Cuộc mộng-dư. |
| mộng du | - đg. Nằm mơ thấy đi chơi. Mộng du nơi tiên cảnh. |
| mộng du | dt (H. du: chơi) Nói một trạng thái bệnh hoạn của tâm lí khiến người ta đi trong khi đương ngủ: Mộng du là một bệnh tâm thần. |
| Những câu thơ anh viết cho cô về sự mộng du cho cô thấy anh yêu cô dịu dàng mà nồng ấm biết bao để rồi anh trở về sau giấc mơ hoang hoải , bỏ lại cô thao thức mỗi sớm mai thức dậy ngỡ như anh còn để lại chút hơi ấm trên trán mình. |
| Anh như một kẻ mộng du tìm đến bến tình của những kẻ đồng giới. |
***** Như người mộng du , mỗi ngày tôi viết một bản nhạc. |
| Tôi như kẻ mộng du trôi bồng bềnh giữa vùng khói sương hư thực , lòng trải qua muôn ngàn cảm giác khác nhau , bàng hoàng , sửng sốt , phẫn nộ , điên cuồng và cuối cùng là nỗi mệt mỏi bao trùm. |
Tôi như người mộng du. |
| Nếu không có nó , phải , nếu không có cái ám ảnh kinh hoàng đó , chắc rằng anh đã lùi lùi đi vào gầm xe lửa như một kẻ mộng du rồi. |
* Từ tham khảo:
- mặt tái như gà cắt tiết
- mặt tam mày tứ
- mặt tày lệnh, cổ tày cong
- mặt to tai lớn
- mặt toàn phần
- mặt trái