Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mông ân
đt. Đội ơn, chịu ơn:
Mông ân ngài dạy, tôi đã lo xong việc ấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sớm ôm đào, tối ôm mận
-
sớm sủa
-
sớm thăm tối viếng
-
sớm tối
-
sớm trưa
-
sơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày 28 , Nguyễn Khải ở châu
mông ân
, trấn Tuyên Quang sai con về hàng.
Trên sông Gâm , tháng 9/2017 PCCI đã khởi công Dự án thủy điện M
mông ân
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mông ân
* Từ tham khảo:
- sớm ôm đào, tối ôm mận
- sớm sủa
- sớm thăm tối viếng
- sớm tối
- sớm trưa
- sơn