| hở cơ | đt. Lậu cơ-mưu: Hở cơ nên mới bị lừa. |
| hở cơ | - Vô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu. |
| hở cơ | đgt, trgt Trót nói ra một điều đáng lẽ phải giữ bí mật: Trong chiến đấu. nhất thiết không được hở cơ. |
| hở cơ | .- Vô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu. |
| Câu chuyện Tú Anh vừa hở cơ kể lại , khiến chàng như cái đồng hồ đứt mấy dây tóc. |
* Từ tham khảo:
- ốp-sét
- ốp-ti-nan
- ốp-xét
- ột ệt
- ơ
- ơ