Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hồng phàn
dt. Phèn đỏ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
gần lửa thì rát, sát cun quan thì khó
-
gần mặt khuất lòng
-
gần mặt xa lòng
-
gần miền
-
gần mũi xa miệng
-
gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị H
hồng phàn
nàn : "Đồng hồ lúc nào cũng thấy quay chóng mặt".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hồng-phàn
* Từ tham khảo:
- gần lửa thì rát, sát cun quan thì khó
- gần mặt khuất lòng
- gần mặt xa lòng
- gần miền
- gần mũi xa miệng
- gần mực thì đen, gần đèn thì rạng