| hồng y | dt. Áo đỏ. |
| hồng y | dt (H. hồng: đỏ; y: áo) Nói một chức sắc của đạo Thiên chúa, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng: Nước ta đã có một vị hồng y. |
| hồng y | dt. áo đỏ. // Hồng y giáo chủ, vị giáo chủ theo bực-thứ được mặc áo đỏ. |
| Bà Trần Thị Nga (1832 1911) là đệ nhất phủ thiếp của ngài Thụy Thái Vương Nguyễn Phúc Hhồng y(con vua Thiệu Trị) , sau khi bà mất thì được phong thụy là Đoan Thục phu nhân. |
| Đó chính là những tích lũy để sau này ông được Mật nghị Hhồng ylựa chọn là Giáo hoàng , niềm tự hào của những người Argentina Công giáo. |
* Từ tham khảo:
- sinh vật sản xuất
- sinh vật tiêu thụ
- sinh viên
- sinh vô gia cư, tử vô địa táng
- sìnhl
- sình