| họp chợ | đt. Nhóm chợ, tựu lại một chỗ để mua bán // (B) Nhóm lại đông để chơi giỡn, cãi nhau (lời nói lẩy): Chúng nó họp chợ ngoài trước kìa. |
| họp chợ | đgt Nói các hàng bán cùng đến một nơi bày vật phẩm để bán cho những người mua: Chính quyền đã cấm họp chợ ở giữa đường cái. |
Ði khỏi mấy khóm cây , bỗng chàng nghe thấy một tiếng gì ở xa , ồn ào như tiếng họp chợ. |
| Hai dãy lều tranh cất song song dưới bóng mát của hai cây gạo , ngang trên miếng đất trống cạnh bờ sông , là nơi họp chợ. |
| Ngoài phố phủ , vào các buổi họp chợ , thiên hạ lao xao bàn tán về chúng ta. |
| Trong khoảng thời gian chờ đợi ấy , mặt đê bỗng xôn xao như họp chợ. |
| Khi biết không chờ vào cái gì nữa , tiếng ca thán ; lời trách móc nổi lên , lúc đầu còn rì rầm ở ngoài chỗ tối , sau lan vào đến giữa đình , ồn ào như họp chợ. |
| Phần vì trời mưa , không mấy người đi chợ , phần vì có lệnh của thôn bộ Việt Minh cấm họp chợ đêm , đề phòng bọn Việt gian trà trộn vào xã không kiểm tra được , nên xóm chợ Ngã Ba kênh vào lúc vừa quá đỏ đèn đã trở nên buồn thỉu buồn thiu. |
* Từ tham khảo:
- tứ khoái
- tứ lí
- tứ linh
- tứ lục
- tứ mãn
- tứ phía