| học khôn | đt. Hỏi-han, để ý điều hay, việc khéo của người mà bắt-chước. |
| Mỗi sợi tóc bạc là một bài học khôn cay đắng và đắt giá. |
| Thấy chồng quá ngờ nghệch , vợ bảo phải năng chơi bời với người ta để học khôn học khéo hòng mở mặt với đời. |
| Nghề này giúp ông nuôi các con ăn hhọc khônlớn.. Sau khi cảm thấy sức khỏe kém dần , ông lên bờ lập trại cưa để kinh doanh đồ gỗ. |
* Từ tham khảo:
- vững như đồng
- vững như kiềng ba chân
- vững như thành
- vững như thành đồng vách sắt
- vững tâm
- vững vàng