Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoạ hình
dt. Nh. Hoạ ảnh // đt. Vẽ hình
: Lên non bẻ lá họa hình, Hoạ cho thấy mặt kẻo tình nhớ thương
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hoạ hình
đgt
(H. hoạ: vẽ; hình: hình) Vẽ nói chung
: Trường cao đẳng hoạ hình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
hoạ hình
bt. Vẽ hình.
// Hình-học hoạ-hình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lạnh toát
-
lạnh xương sống
-
lao
-
lao
-
lao
-
lao
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuyết cười , Tuyết nói , Tuyết hát , Tuyết nũng nịu , Tuyết âu yếm... Rồi nhớ tới mấy bức tranh chàng phác
hoạ hình
ảnh Tuyết.
Ở trong tâm hồn anh ,ngoài rung động một tình yêu hội h
hoạ hình
như còn cháy đượmmột ngọn lửa trách nhiệm công dân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoạ hình
* Từ tham khảo:
- lạnh toát
- lạnh xương sống
- lao
- lao
- lao
- lao