| mỏi rời | - Nh. Mỏi nhừ. |
| mỏi rời | tt Mệt quá đến mức chân tay rời rã: Chẻ củi từ sáng đến giờ, chân tay mỏi rời, không thể chẻ được nữa. |
| mỏi rời | .- Nh. Mỏi nhừ. |
| Đã lâu ngày không đi đứng gì nhiều nên chàng cảm thấy hai đầu gối mỏi rời như muốn khuỵu. |
| Chẳng biết mình có nhọc không , em thì mỏi rời cả hai chân và lại ngâm ngẩm đau bụng. |
| Đi lại mãi , hơn mười vòng chung quanh nhà thờ rồi , và len lỏi bao nhiêu lượt vào các đám đông , hai ống chân tôi đã mỏi rời. |
| Sáng hôm sau , người ta bắt gặp Lindsay trong bộ dạng chán chường , mệt mmỏi rờikhỏi nhà Ryan. |
* Từ tham khảo:
- trai tân
- trai tơ
- trai thanh
- trai-chủ
- trai-đảo
- trai-kỳ