| hoà hoãn | (huỡn) đt. Làm dịu tình-hình: Tìm cách hoà-hoãn để tránh chiến-tranh // tt. Ôn-hoà hoãn-đãi: Tánh-tình hoà-hoãn. |
| hoà hoãn | đgt (H. hoãn: để lùi lại) Làm cho sự tranh chấp bớt căng thẳng: Mĩ tìm cách tạm thời hoà hoãn với Liên-xô (Trg-chinh). |
| hoà hoãn | đt. Làm cho hoà, cho êm mối tranh chấp, cho bớt sự gắt-gao nồng-nhiệt. |
| Sau hơn một tháng dự trại viết cho thiếu nhi ở Đại Lải , Nguyễn Minh Châu rút ra một nhận xét về Tô Hoài : Không bao giờ ông muốn đối lập với người đang trò chuyện với mình , bao giờ ông cũng nhanh chóng tìm ra cách hoà hoãn. |
* Từ tham khảo:
- kín nhiệm
- kín như buồng tằm
- kín như bưng
- kín như hũ nút
- kín tiếng
- kín tiếng im hơi