| hoa nương | dt. Cô đào, đàn-bà làm nghề giúp vui khách phong-lưu. |
| hoa nương | dt. Cái đĩ. |
Cái cốc mày lặn ao chà Bay lên rũ cánh làm nhà chị nương Yếm thắm mà nhuộm hoa nương Cái răng hạt đỗ làm tương anh đồ Yếm thắm mà vã nước hồ Vã đi vã lại anh đồ yêu đương. |
* Từ tham khảo:
- lưu linh lưu địa
- lưu loát
- lưu luyến
- lưu lượng
- lưu manh
- lưu ngôn