| hiểu ngầm | đt. Hiểu bề trong, bề trái của sự-việc // Hiểu mà không tỏ ra. |
| hiểu ngầm | đgt Hiểu biết nhưng không nói ra: Anh ấy vẫn hiểu ngầm ý thức của người bạn. |
| Ông tuần và mọi người trong nhà thảy đều vui vẻ ; nhưng ông tuần không khỏi ngạc nhiên về thái độ của Dũng , những hôm trong nhà hội họp bàn đến chuyện chàng và Khánh , Dũng chỉ từ chối lấy lệ và để cho mọi người hiểu ngầm rằng chàng đã bằng lòng. |
| Người trao và người nhận quà Tết đều hhiểu ngầmý đằng sau của món quà đó là gì. |
* Từ tham khảo:
- giăm-bông
- giằm
- giẵm
- giắm giẳn
- giặm
- giăng