| giặm | đt. Chêm, thêm, vá-víu: Nêm muối giặm mắm; Tuồng giặm. |
| giặm | tt. X. Nhặm. |
| giặm | - đgt 1. Vá những rổ, rá có những nan hỏng: Đan chẳng tày giặm (tng) 2. Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây: Giặm lúa 3. Trồng xen thêm vào: Giặm mấy cây xà-lách vào luống su-hào. |
| giặm | đgt. 1. Đan vá vào chỗ nan hỏng: giặm nong. giặm thúng o đàn đi không giặm lại. 2. Thêm vào chỗ còn trống, còn thiếu: giặm mạ vào ruộng o khi tre đã ăn giặm. |
| giặm | đgt 1. Vá những rổ, rá có những nan hỏng: Đan chẳng tày giặm (tng) 2. Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây: Giặm lúa 3. Trồng xen thêm vào: Giặm mấy cây xà-lách vào luống su-hào. |
| giặm | đt. 1. Đan vá vào chỗ hư: Giặm thúng, giặm nia. // Giặm thúng. 2. Thêm vào chỗ thiếu: Giặm lúa. Ngb. Chêm, nói vào: Giặm mấy câu co sinh chuyện. // Lời giặm. |
| giặm | .- đg. 1. Đan vá vào những nan hỏng: Giặm cái rổ rách. 2. Trồng cây con thế vào những cây chết trong một hàng cây: Giặm lúa; Giặm cải. 3. Trồng xen thêm vào: Giặm thêm mấy cây rau diếp vài luống su hào. 4. (đph). Vẽ mặt. |
| giặm | Đan vá vào chỗ nan hỏng: Giặm nong. Nghĩa bóng: nói chêm vào: Vì câu nói giặm vào thành ra kiện nhau. Văn-liệu: Đan chẳng tày giặm (T-ng). |
| Những giá trị văn hóa của các làn điệu dân ca ví , ggiặmtiếp tục được các thế hệ con em Hà Tĩnh gìn giữ và phát huy. |
| Từ những tháng ngày gắn bó với phong trào văn nghệ quần chúng năm 1964 đến khi tham gia công tác tại Đội Thông tin văn hóa Đoàn 22B , Đoàn Văn công Quân khu IV rồi về hưu , trong lòng ông vẫn luôn nuôi dưỡng , bồi đắp niềm đam mê cháy bỏng với dân ca ví , ggiặmNghệ Tĩnh. |
| Sông Ngàn Sâu nặng tình câu ví , ggiặmqua lời ru ầu ơ của mẹ ; mảnh đất nơi tôi sinh ra như suối nguồn phù sa màu mỡ của âm nhạc dân gian , cùng với đó là bản sắc địa phương về ca từ , giọng điệu đã giúp tôi sinh thành những đứa con tinh thần thấm đẫm hồn quê Nghệ nhân ưu tú Nguyễn Thanh Minh chia sẻ. |
| Đến nay , dù tuổi đã cao , ông vẫn không ngơi nghỉ mà tiếp tục truyền dạy kinh nghiệm cho thế hệ trẻ , mở các lớp dạy hát dân ca , tổ chức sinh hoạt dân ca ví , ggiặmgia đình Mang trong mình cả hình bóng quê hương , được sáng tạo bởi quần chúng nhân dân lao động , dân ca , ví giặm đang lan tỏa sâu rộng trong đời sống người dân. |
| Nhiều CLB dân ca ví , ggiặmcủa những nghệ sỹ làng ra đời , hoạt động hiệu quả. |
| Bà Đặng Thị Minh Nguyệt Chủ nhiệm CLB Dân ca phường Tân Giang (TP Hà Tĩnh) tâm sự : Như một lẽ tự nhiên , những người cùng chung tình yêu với dân ca ví , ggiặmđã cùng lập nên CLB này. |
* Từ tham khảo:
- giăng
- giăng giăng
- giăng gió
- giăng há
- giăng hoa
- giằngl