Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hiệp vầy
đt. Xúm lại, chung cùng, gặp nhau lại đông đủ
: Bà-con anh em hiệp vầy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vĩ-thể
-
vĩ-tài
-
vĩ-vèo
-
vị bụng
-
vị-danh
-
vị-lòng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ loan phụng
hiệp vầy
Thì anh mới đặng giải khuây cơn sầu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hiệp vầy
* Từ tham khảo:
- vĩ-thể
- vĩ-tài
- vĩ-vèo
- vị bụng
- vị-danh
- vị-lòng