Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hiệp điều
đt. Hoà-hợp nhau lại để bồi-bổ cho nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ràn
-
ràn rạt
-
ràn rụa
-
rán
-
rán
-
rán sành ra mỡ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lực lượng biệt kích tinh nhuệ nhất hành tinh không bao giờ thỏa h
hiệp điều
này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hiệp-điều
* Từ tham khảo:
- ràn
- ràn rạt
- ràn rụa
- rán
- rán
- rán sành ra mỡ