| hiền hoà | tt. Hiền-lành, hoà-nhã, tính người giỏ nhịn-nhục và không gây chuyện: Người vợ hiền-hoà. |
| hiền hoà | (H. hoà: hoà thuận) Hiền lành và hoà thuận: Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam (tng). |
| Chàng mơ tưởng sẽ cùng vợ sống một cuộc đời bình dị hiền hoà , không bon chen đua đòi nhưng cũng không đến nỗi phải thiếu thốn mà bị lệ thuộc vào vật chất. |
| Hiện hữu và không hiện hữu , vô vị và nồng nã , hiền hoà và bặm trọn , hữu hạn và vô hạn , chẳng có gì và có tất cả… Một tuần có bảy ngày , thế giới có bảy kỳ quan , vũ trụ có bảy màu sắc , ngay cả mặt biển cũng có bảy màu ! Con số bảy lẻ loi tội tình ứng nghiệm cho điều tâm linh nào vậỷ Bất giác anh bật nói : Mỗi khi nữ thuỷ thần vào mùa kinh nguyệt , nàng thường bất thần nổi giận. |
| Trang sống rất hhiền hoà, đơn giản , có duyên có nợ có thương có đến với nhau , hết duyên hết nợ làm bạn của nhau. |
* Từ tham khảo:
- xụ-xợp
- xua-xủa
- xuân-băng
- xuân-cảnh
- xuân-duẫn
- xuân-dung