| hi hữu | tt. Hiếm có, ít có: Thế-gian hi-hữu. |
| hi hữu | tt (H. hi: ít; hữu: có) Hiếm có: Một con người có đức độ như thế thật là hi hữu. |
| Liên quan đến vụ tai nạn hhi hữutrong Lễ hội chọi trâu tại Hải Phòng khiến một chủ trâu thiệt mạng , Bộ VHTT&DL ; đã có chỉ đạo khẩn cấp. |
| Theo đó , vào chiều nay tại lễ hội chọi trâu được tổ chức tại TP Hải Phòng đã diễn ra một vụ việc tai nạn hhi hữukhi trâu chọi đã húc trọng thương chủ trâu , tuy được đưa đến bệnh viện cấp cứu , nhưng do vết thương quá nặng người này đã tử vong. |
| Thiếu tá Đặng Quyết Thắng , đội trưởng đội CSGT huyện Nghi Xuân trao đổi với báo Vietnamnet : Đây là vụ tai nạn giao thông hhi hữu, lúc đến hiện trường vụ tai nạn giao thông nhìn xe bẹp dúm như vậy nghĩ người chết sẽ nhiều nhưng rất may không có ai tử vong. |
| hi hữuthai phụ 12 tuần bị vỡ phình động mạch chủ được cứu sống. |
| Trường hợp bệnh của chị Duyên là rất hhi hữu. |
| Vào khoảng 23 giờ 20 phút ngày 1/1/2018 trên Quốc lộ 1A thuộc khu vực Lò Vôi , địa phận xã Tô Hiệu , huyện Thường Tín (TP Hà Nội) đã xảy ra vụ tai nạn hhi hữukhiến đôi nam nữ đi trên xe máy thương vong. |
* Từ tham khảo:
- ăn trầu gẫm
- ăn trầu không rễ, làm rể không công
- ăn trầu không rễ, làm rể nằm nhà ngoài
- ăn trầu không vôi
- ăn trầu một cơi
- ăn trầu quên vôi, làm tôi quên chúa