Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ăn trầu một cơi
Gần gũi, gắn bó thân thiết với nhau, ví như trầu để cùng trong một cơi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ăn trầu quên vôi, làm tôi quên chúa
-
ăn trét
-
ăn trên ngồi trốc
-
ăn trên ngồi trước
-
ăn tro mò trấu
-
ăn trốc ngồi trên
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ anh bắt tay nàng
Hỏi sao lá ngọc , cành vàng xa nhau
Xa nhau ta mới xa nhau
Khi xưa ta vẫn
ăn trầu một cơi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ăn trầu một cơi
* Từ tham khảo:
- ăn trầu quên vôi, làm tôi quên chúa
- ăn trét
- ăn trên ngồi trốc
- ăn trên ngồi trước
- ăn tro mò trấu
- ăn trốc ngồi trên