| hệ gì | trt. X. Hề gì. |
| Chàng không ngờ câu chuyện cứ quanh quẩn ở chỗ nhớ quên hôm đưa đám , không quan hệ gì. |
" Bệnh ho của anh nặng hay nhẹ , cái đó không quan hệ gì , chỉ có một điều quan hệ nhất là anh chắc chắn rằng anh sẽ chết ". |
| Lời mắng của ông tuần chàng cho là không quan hệ gì , ông tuần khuyên chàng học chăm chỉ thì chàng sẽ học chăm. |
Đứng trước Hà , Trúc thấy ái tình là một thứ không quan hệ gì , hình như nếu chàng muốn yêu Hà thì sẽ yêu ngay và Hà cũng yêu lại chàng dễ dãi như thế. |
Nàng mỉm cười nghĩ thầm : " Cái đó chằng quan hệ gì. |
| Con bác cả Sinh lấy vợ , hay chú bác ta chết thì có can hệ gì đến chàng ? Cái đời ở thôn quê với đời của chàng , chắc chắn , giàu sang , không có liên lạc gì với nhau cả. |
* Từ tham khảo:
- bức bách
- bức bối
- bức cung
- bức điện
- bức điện mật mã
- bức hại