| hẹp lòng | tt. Nh. Hẹp dạ. |
| hẹp lòng | tt Như Hẹp bụng: Sợ hẹp lòng, không sợ hẹp nhà (tng). |
| Bởi máu nhiễm mỡ sẽ tạo điều kiện thuận lợi hình thành các mảng xơ vữa ở thành mạch máu , gây hhẹp lòngmạch , tăng huyết áp , thiếu máu cơ tim , thiếu máu não Nặng nề hơn là trường hợp vỡ các mảng xơ vữa làm lấp mạch não (đột quỵ) hoặc nhồi máu cơ tim có thể dẫn đến tàn phế hoặc tử vong. |
| Thở khò khè cũng có thể là một triệu chứng của ung thư phổi và hiện tượng này là do khối u làm hhẹp lòngđường thở gây ra khó thở , thở rít. |
* Từ tham khảo:
- đoản-kỳ
- đoản-luật
- đoản-mạng
- đoạn-căn
- đoạn-huyền
- đoạn nghĩa