| mọc sừng | đt. Lú sừng lên: Mùa xuân là mùa nai mọc sừng // C/g. Bị cắm sừng, (lóng) bị người lấy vợ mình: Vợ cho mọc sừng. |
| mọc sừng | đgt. Có vợ ngoại tình. |
| mọc sừng | đgt Nói người đàn ông có vợ ngoại tình: Anh ấy không ngờ là đã bị mọc sừng. |
| mọc sừng | đt. Nhô sừng lên đầu, thường dùng ngb. để chỉ người đàn ông bị vợ đi lấy trai. // Cho mọc sừng. Sự mọc sừng. |
Ai từng con cú nó mọc sừng Ngày sau hoá ra cái gạc , cái gạc lại từng làm mưa Chắc rằng tránh khỏi nhau chưa Vắt tay lên bụng , nó mới nhúc , nó mới nhác Nó mới chịu chẳng được , lại lừa nhau ra. |
| Bây giờ đến một quan viên khác nâng cao cốc , nói : Bọn anh hùng hảo hán chúng ta cạn chén chúc vạn tuế cho phái phụ nữ ! Từ đây trở đi người nào cũng nhao nhao lên : Phụ nữ vạn tuế ! Đồ ngu ! Ái tình vạn tuế ! Vạn tuế cho những anh chồng mọc sừng ! Vive les cocus ! ... ... Hay , Hay ! Bravo ! Bis ! Bis ! Một lần nữa ! Phải lắm , tuyệt ! Nó ở đảng ố phụ ! Người ta vỗ tay hoặc cười lăn cười lộn. |
... ... Satan conduit le bal ! Nàng có một vẻ đẹp tiêu hồn ! Thế mới biết lòng thành khẩn đạo... Chúa công ơi ! mọc sừng vạn tuế ! Rót đầy cốc cho trẫm ! Ái khanh ơi ! nó chết. |
| Bà vợ đanh đá trả lời : "Tui cứ ngỡ là mình ảo giác chứ đâu ngờ con dê già nó mọc sừng , nó còn cắm luôn cái sừng lên đầu tui". |
| Ngoại hình , gia cảnh và tính cách miễn chê nhưng không ngờ có ngày anh lại trở thành Rerk mmọc sừng. |
* Từ tham khảo:
- moi
- moi móc
- moi ruột mọi gan
- mòi
- mòi
- mỏi