Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hèn nào
trt. Nh. Hèn gì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hèn nào
lt
Như Hèn chi
: Nó xấu hổ, hèn nào nó không dám gặp anh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
hèn nào
trt. Nht. Hèn gì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
hèn nào
.-
Nh.
Hèn chi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
chuột khỉ
-
chuột khôn có mèo hay
-
chuột không hay, hay ỉa bếp
-
chuột khuy
-
chuột lang
-
chuột lắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc này cái khổ đời Tươi mới thẳng tay ấn mạnh xuống đầu , cái đớn h
hèn nào
hơn bị con nít nó khinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hèn nào
* Từ tham khảo:
- chuột khỉ
- chuột khôn có mèo hay
- chuột không hay, hay ỉa bếp
- chuột khuy
- chuột lang
- chuột lắt