| hậu vệ | dt. Đội quân giữ phía sau // Cầu-thủ bao-bọc cửa thành. |
| hậu vệ | dt (H. hậu: sau; vệ: che chở) 1. Quân đội có nhiệm vụ bảo vệ ở phía sau: Đạo quân hậu vệ 2. (thể) Cầu thủ bóng đá đứng trước thủ thành và đứng sau tiền vệ: Nhờ có tay hậu vệ giỏi mà đội bóng đã tránh được nhiều bàn thua. |
| hậu vệ | .- d. 1.Quân đội có nhiệm vụ bảo vệ ở phía sau. 2. Cầu thủ bóng đá đứng sau hàng tiền đạo, tiền vệ và trước thủ thành. |
| Bao giờ thầy Bàng cũng đá vai hậu vệ. |
| Nhỏ Tóc Ngắn cũng vậy , bị thua tối mày tối mặt , nó quên mất nó là trò , còn hậu vệ vừa vụng về để bóng lọt qua giữa hai chân kia là thầy nó. |
| Leonardo Pavoletti (trái , Cagliari) vượt qua hhậu vệInter Milan. |
| hậu vệngười Pháp Thomas Heurtaux bị truất quyền thi đấu phút 67 nhưng Verona vẫn kềm giữ được thế trận trước chủ nhà Sassuolo. |
| Trước đây , các HLV thường áp dụng sơ đồ có bốn hhậu vệ, nhưng chơi như thế , khả năng chúng ta sẽ thua sấp mặt. |
| Vì thế , tôi đổi sang chiến thuật ba hhậu vệ. |
* Từ tham khảo:
- cồ cộ
- cồ thiên
- cổ
- cổ
- cổ
- cổ