| hậu tạ | đt. Đền ơn xứng-đáng. |
| hậu tạ | đgt (H. hậu: đầy đặn; tạ: cảm ơn) Trả ơn một cách hậu hĩnh: Giúp đỡ người ta đâu có phải là mong được hậu tạ. |
| hậu tạ | dt. Sự tạ ơn, đền bù trọng hậu. |
| hậu tạ | .- Trả ơn một cách chu đáo. |
| hậu tạ | .- Trả ơn sau khi người ta đã giúp đỡ, che chở cho mình. |
| Ngài nào bắt được xin quá bộ đưa lại nhà tôi , hoặc ai biết ai bắt được xin viết thư bảo tôi , tôi sẽ hậu tạ ". |
| Cái ví tiền ấy bị móc mất... được xin viết thư chỉ bảo tôi , tôi sẽ hậu tạ " là nó ranh mãnh lắm. |
Thế cái anh thầy địa lý Tàu ấy được bác hậu tạ bao nhiêủ Đúng một nghìn ! Một nghìn? Vâng. |
| Hôm nào tôi được một số tiền hậu tạ và xách khăn gói lên đường , rồi sẽ nói quê quán tên tuổi , sẽ kể chuyện cũ , như thế tưởng cũng không muộn gì. |
| Dù biết con bé bị bệnh bẩm sinh , chị ta vẫn nhất mực xin lại con , xin hậu tạ vợ chồng Thủy : "Em biết em bỏ con là nhẫn tâm , là tàn ác nhưng nếu lúc trước em không làm thế thì cả hai mẹ con em đều không sống nổi. |
| Thấy ai mua đồng nát đi qua , chị lại chạy ra gọi vào hỏi han nhờ tìm giúp , nếu tìm được sẽ hhậu tạ. |
* Từ tham khảo:
- đình thuỷ
- đình thực
- đình trệ
- đình trung
- đình vi
- đỉnh