| hào sảng | tt. Có độ-lượng rộng-rãi: Người hào-sảng, cử-chỉ hào-sảng. |
| Ðược cái là ông hào sảng , rộng rãi thương người từ tấm bé. |
| Ngay cái miệt vốn dĩ hào sảng cá tôm , cây trái này , thì tất thẩy giờ cũng phải ra chợ mà mua. |
| Ðấy là nếu được , sẽ mở tại nhà một sa lông văn hóa xứ Ðoài , để định kỳ tổ chức gặp gỡ , nói chuyện , chia sẻ những hiểu biết , trải nghiệm giữa các văn nghệ sĩ , chuyên gia về vẻ đẹp , về tinh chất nhân văn , đạo đức , nghệ thuật của đất đai gân guốc , kham khổ và hào sảng này. |
| Đó là thứ chính trị được nói bằng cả tâm hồn , trí não và thân xác , thỉnh thoảng sùi bọt mép , nó hhào sảngbay bổng như thi ca. |
| Đó là : Đất nước tôi (Acrylic trên vóc sơn mài , 2 ,5x 12m) , Yêu (Acrylic trên vải bố , 120x80) , Ám ảnh Acrylic trên vải bố (80x100) , Xe lăn (Acrylic trên vải bố ,100x100)... Ở một vài tác phẩm khổ lớn bằng sơn mài cùng chất liệu tổng hợp thể hiện một thiên nhiên náo nức , hhào sảngvà mang đậm bản sắc thâm thúy phương đông. |
| Giai điệu và ca từ hhào sảngcủa bài hát như tiếp thêm tinh thần chiến đấu của quân và dân Thủ đô , xoa dịu những nỗi đau của bao gia đình Hà Nội chịu ảnh hưởng từ những đợt bom oanh tạc. |
* Từ tham khảo:
- khôi
- khôi giáp
- khôi hài
- khôi khoa
- khôi ngô
- khôi nguyên