| hào thành | dt. Cái hào sâu và rộng bạc chung-quanh thành quách xưa để dễ ngăn giặc. |
| Nhìn những đồng trinh "câu ríu" san sát trên vạch chỉ ở mặt đất , nhìn những đồng xu hào thành đống ở hai mặt chẵn lẻ , tôi càng nóng rực cả người lên. |
| Tuyển thủ Manchester United đánh dấu ngày trở lại Paris vào tháng 4 của mình bằng bức ảnh nghệ thuật trước tháp Eiffel cùng dòng chú thích đầy tự hhào thànhphố ánh sáng của tôi (My city of lights). |
| Chương trình gồm 3 phần : Từ Sài Gòn đến TP Hồ Chí Minh , Tự hhào thànhphố mang tên Bác và TPHCM tự tin bước vào tương lai. |
* Từ tham khảo:
- gian hiểm
- gian hiểm
- gian hoạt
- gian hùng
- gian khó
- gian khổ