Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mồ tổ
dt. Tiếng chửi:
Mồ-tổ đứa nào ăn cắp tiền tao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phù trợ
-
phù vân
-
phù voi
-
phủ
-
phủ
-
phủ
* Tham khảo ngữ cảnh
mồ tổ
con ong.
Tươi theo má Kiên về Sài Gòn , ông già Kiên cho cái nhà m
mồ tổ
tiên để lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mồ-tổ
* Từ tham khảo:
- phù trợ
- phù vân
- phù voi
- phủ
- phủ
- phủ