| hành sử | đt. Sai-khiến, dùng quyền làm việc. |
| hành sử | đt. (itd) Dùng. |
| (Ảnh : An Huy) Với những quy định của pháp luật , có cơ sở để cho rằng nếu văn bản đã phát hhành sửdụng dấu chữ ký của người có thẩm quyền ký nhưng người đó vắng mặt và không ký trực tiếp vào bản gốc văn bản lưu tại Văn thư cơ quan , tổ chức thì không phù hợp với quy định của pháp luật , văn bản của cơ quan Bộ Tư pháp nêu rõ. |
| Đồng thời , hướng dẫn người dân thực hhành sửdụng bình chữa cháy , xử lý tình huống cháy do rò gỉ gas Tuổi trẻ ngành điện thành phố còn thực hiện cải tạo hệ thống lưới điện hạ thế và lắp đặt , thay thế hệ thống đèn chiếu sáng dân lập tại chung cư 218 Nguyễn Đình Chiểu và tuyến hẻm 148 Lý Chính Thắng , quận 3. |
| Bên cạnh đó , các học viên còn được giới thiệu một số chất chữa cháy , phương tiện chữa cháy và thực hhành sửdụng phương tiện chữa cháy. |
| Sau đó , ngày 09.10 , tàu Rostov on Don lại tiếp tục thực hhành sửdụng tên lửa hành trình tiêu diệt mục tiêu chiến hạm nổi trên biển ở cự ly vài trăm km cách điểm phóng. |
| Để thu hút khách hhành sửdụng dịch vụ trên , công ty Việt Hồng đã cho đăng tải thông tin liên quan đến các sản phẩm phần mềm này trên một số trang xã hội và lập một số website để quảng cáo , giới thiệu. |
* Từ tham khảo:
- cổ cồn
- cổ cúp
- cổ-dề
- cổ đại
- cổ địa lí
- cổ điển