| hành quân | bt. (qs): Việc điều-khiển quân lính đi đánh giặc hoặc đi tìm bắt quân địch: Cuộc hành-quân, đi hành-quân. |
| hành quân | - đg. (Đơn vị quân đội) di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định. Hành quân suốt đêm không nghỉ. Trên đường hành quân. |
| hành quân | đgt (H. quân: bộ đội) Nói quân đội cùng tiến đến một địa điểm: Nắm vững qui luật những cuộc hành quân vận chuyển (VNgGiáp); Trong cuộc hành quân không nói được một lời (Giang-nam). |
| hành quân | đt. Nht. Hành binh // Hành-quân ca, bài ca của quân hát khi xuất chinh. |
| hành quân | .- Tập họp theo hàng ngũ rồi cùng tiến đến một địa điểm: Quân Tây Sơn hành quân rất nhanh chóng. |
| hành quân , hai chân phồng như phải bỏng. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
| Trong vòng năm phút tôi và hắn đã đối thoại xong về kế hoạch của một cuộc hành quân và sự cam kết về tính chính xác trong lời khai của hắn. |
| Mưa có nước ngọt uống , có nước cầy bừa , nhưng điều quan trọng nhất trước mắt , là mưa có thể làm chậm bước của địch trong các cuộc tiến công , gây trở ngại cho chúng trên các nẻo đường hành quân vì trơn tuột , sình lầy. |
| Anh có nhớ những chuyện mình cùng đọc không? Câu chuyện thời chống Mỹ ấỷ Những đêm hành quân , những người yêu nhau ấy , họ chỉ nằm cách nhau bằng một chiếc bạt mỏng thôi. |
| 4.1972" Trang thư viết vội khi Thạc ngồi trên chuyến tàu tròng trành lắc lư trên đường hành quân ra trận hôm đó đã được một người dân Thủ đô nhật được , nhiệt tình chuyển đến tận gia đình của Thạc |
* Từ tham khảo:
- kết tụ
- kết tủa
- kết ước
- kêu
- kêu ca
- kêu cầu