| hành binh | đt. (qs): X. Hành-quân. |
| hành binh | đgt (H. hành: làm; đi, chuyển động; binh: lính) Nói quân đội chuyển đi: Nhìn thấy bộ đội hành binh hùng dũng. |
| hành binh | đt. Điều-khiển quân đội. // Cuộc hành-binh. |
| hành binh | .- Nói quân đội chuyển vận. |
| Đưa quân vượt biển mà giặc ở Cổ Lộng , Chí Linh vỡ mật , hành binh qua núi mà giặc ở Tam Giang , Đông Quan bay hồn. |
| Chỉ có với ngôn ngữ như thế , giọng giảng như thế thì tượng đồng , bia đá , những câu chuyện nằm trong thư tịch cổ mới sống lại và tham gia hhành binhcùng con cháu ra bảo vệ Hoàng Sa , Trường Sa trong sự nghiệp bảo vệ bảo vệ Tổ quốc hôm nay. |
* Từ tham khảo:
- gặp gỡ
- gặp hay sao đó
- gặp mặt
- gặp phải
- gặp phải hang hùm
- gặp thầy gặp thuốc