| hành biên | đt. Đi tuần dọc ranh nước mình. |
| hành biên | - đi ra ngoài biên thuỳ |
| Về đặt tên cho tàu sân bay , ông Dương Vũ Quân cho hay quân đội Trung Quốc có quy định rõ ràng trong việc đặt tên cho các tàu chiến hải quân , thông thường sẽ công bố khi tiến hhành biênchế chính thức. |
| Người xuất cảnh , nhập cảnh bằng giấy thông hhành biêngiới , giấy thông hành nhập xuất cảnh , chứng minh thư biên giới đeo trên người vàng trang sức , mỹ nghệ phục vụ nhu cầu trang sức như các loại : nhẫn , dây , vòng , hoa tai , kim cài và các loại trang sức khác có tổng khối lượng từ 300 gam trở lên ; d.3.3. |
* Từ tham khảo:
- lắm duyên nhiều nợ
- lắm điều
- lắm kẻ yêu hơn nhiều kẻ ghét
- lắm lắm
- lắm mã thì cả đống tro
- lắm mối tối nằm không