| hàng rào | dt. Rào trồng hay xây: Bây-giờ khác thể hàng-rào lâu năm (CD). |
| hàng rào | - dt Tre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn: Cái hàng rào bằng nứa vây lấy mảnh sân (Ng-hồng). |
| hàng rào | dt Tre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn: Cái hàng rào bằng nứa vây lấy mảnh sân (Ng-hồng). |
| hàng rào | dt. Rào, giậu. Hàng rào mắt võng. |
| hàng rào | .- Dãy tre, nứa... bao quanh nhà, vườn... Hàng rào danh dự. Hàng người đứng hai bên đường để đón tiếp long trọng. Hàng rào lông dím. Hàng rào che chở vị trí quân sự bằng tre cắm xiên, chìa đầu nhọn tua tủa ra phía ngoài. |
Tiếng Thu nói ở ngoài hàng rào , Trương đứng dừng lại , lòng thấy bỗng nhẹ như bông tơ , đám mây mù u uất trong hồn chàng cũng vừa tan đi vì một nỗi vui xuất hiện đến sáng như một quãng trời xanh ấm nắng. |
| Trương nghĩ ra cách viết một bức thư giơ lên cho Thu trông thấy rồi giắt ở chấn song sắt hàng rào để Thu xuống lấy. |
| Phía hàng rào bên này xa chỗ ở của đầy tớ. |
Tối thứ bảy khi giắt bức thư vào hàng rào xong , Trương đi xa xa đứng đợi. |
| Nhưng đến khi đ ngang hàng rào sắt , chàng chậm bước lại hồi hợp vì nghe có tiếng Thu ở trong vườn cười nô đùa lẫn với tiếng trẻ con : Rung giăng rung giẻ đắt trẻ đi chơi , đến ngõ nhà trời... Chàng đánh diêm hút thuốc lá để lấy cớ ngừng lại và để Thu chú ý đến ; chàng quay nhìn vào vườn nhưng mắt bị chói ánh lửa diêm không trông rõ gì cả. |
Nàng mím môi quay mặt ra phía hàng rào như gặp một điều gì cần phải suy nghĩ. |
* Từ tham khảo:
- hoài-thổ
- HOÃI
- hoại-khổ
- hoại-mộc
- hoại-nhuận
- hoại-sự